Natri benzoat là một loại chất bảo quản thực phẩm phổ biến và là muối natri của axit benzoic. Các nhà sản xuất thực phẩm tạo ra natri benzoat bằng cách tổng hợp các hợp chất, natri hydroxit và axit benzoic, với nhau. Ngoài việc sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm, natri benzoat còn có các vai trò khác trong sản xuất thực phẩm.
检验项目
Các hạng mục kiểm tra |
指标
Mục lục |
检验结果
Kết quả phân tích |
含量(以干基计)Hàm lượng (chất khô) /% | 99.0-100.5 | 99.6 |
干燥失重Tổn thất khi sấy /% ≤ | 2.0 | 1.31 |
溶液的澄清度试验 Sự xuất hiện của dung dịch /% | VƯỢT QUA | VƯỢT QUA |
Độ axit hoặc độ kiềm /% | VƯỢT QUA | VƯỢT QUA |
氯化物(以Cl 计)Clorua /% ≤ | 0.03 | <0,03 |
重金属(Pb)Kim loại nặng /% ≤ | 0.001 | <0,001 |
溶液色度/1:10(铂-钴)Hazen ≤ | 20 | 10 |
chất dễ bị oxy hóa | VƯỢT QUA | VƯỢT QUA |
Ứng dụng
Nước giải khát
Theo Chương trình quốc tế về an toàn hóa chất, natri benzoat được ngành công nghiệp nước giải khát sử dụng nhiều do nhu cầu về xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao trong đồ uống có ga. Natri benzoat làm tăng độ axit của nước giải khát, đồng thời cũng làm tăng cường độ hương vị mà bạn nhận được từ xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao. Ở mặt sau của lon nước ngọt, bạn có thể tìm thấy natri benzoat trong danh sách thành phần là E211, đây là con số được chỉ định cho nó như một chất phụ gia thực phẩm.
Thực phẩm khác
Natri benzoat chủ yếu được thêm vào thực phẩm có tính axit để tăng hương vị của chúng. Nó có thể được tìm thấy trong các loại thực phẩm như dưa chua, nước sốt, mứt và nước ép trái cây. Các loại thực phẩm có chứa giấm, chẳng hạn như nước sốt trộn salad, thường chứa hàm lượng natri benzoat rất cao. Benzen, tiền chất của natri benzoat, có thể được tìm thấy với lượng rất nhỏ tự nhiên trong một số loại trái cây, rau, thịt, sản phẩm từ sữa và thậm chí cả nước uống.
Đóng gói
25KG/TÚI