Sucralose là chất tạo ngọt nhân tạo thay thế đường không calo. Ở Liên minh Châu Âu, nó cũng được biết đến với số E (mã phụ gia) E955. Sucralose ngọt hơn sucrose (đường ăn) khoảng 600 lần, ngọt gấp đôi saccharin và ngọt gấp 3,3 lần aspartame. Không giống như aspartame, nó ổn định dưới nhiệt độ cao và trong nhiều điều kiện pH khác nhau và có thể được sử dụng trong nướng bánh hoặc trong các sản phẩm cần thời hạn sử dụng lâu hơn. Sự thành công về mặt thương mại của các sản phẩm làm từ sucralose bắt nguồn từ sự so sánh thuận lợi của nó với các chất tạo ngọt ít calo khác về hương vị, độ ổn định và độ an toàn.
Bài kiểm tra | Yêu cầu | Kết quả |
Nhận dạng | Trong HPLC, thời gian lưu giữ của đỉnh chính tuân thủ đối tượng tham chiếu | Trong HPLC, thời gian lưu giữ của đỉnh chính tuân thủ đối tượng tham chiếu |
Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng | Theo |
Nội dung thử nghiệm % | 98.0~102.0% | 99.66 |
Tổn thất khi sấy % | ≤2 | 0.12 |
Độ quay cụ thể,º | +84.0 º~+87.5 º | +86,1º |
Cặn cháy, % | ≤0,7 | 0.11 |
Sản phẩm thủy phân (Clorinated monosaccharides), % |
≤0,1 |
Tuân thủ |
Metanol, % | ≤0,1% | ≤0,1% |
Kim loại nặng, mg/kg | ≤10 | ≤10 |
Asen (As), mg/kg | ≤3 | ≤3 |
Chì, mg/kg % | ≤1 | ≤1 |
Sắt mg/kg | ≤10 | ≤10 |
Các chất liên quan (Các disaccharides clo hóa khác) s,% |
≤0,5 |
<0,5 |
Oxit Triphenylphosphine | Tối đa 150mg/kg | Tối đa 150mg/kg |
PH(dung dịch nước 10%) | 5.0-7.0 | 6.20 |
Điều kiện lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng và đậy kín hộp. Tránh nhiễm bẩn từ các mùi đặc biệt khác. |
Bài kiểm tra | Yêu cầu | Kết quả |
Tổng số lượng đĩa cfu/g | ≤250 | <10 |
Coliforms-MPN MPN/g | ≤3 | Không có |
Nấm men và nấm mốc cfu/g | ≤50 | <10 |
E. Coli | Tiêu cực | Không có |
vi khuẩn Salmonella | Tiêu cực | Không có |
Rây | Phần trăm |
60 lưới | ≥95% |
Ứng dụng
1. Được sử dụng trong đồ uống có ga và đồ uống không ga
2. Dùng làm mứt, thạch, sản phẩm sữa, xi-rô, bánh kẹo
3. Dùng cho các món nướng, tráng miệng
4. Dùng đựng kem, bánh, udding, rượu, hộp trái cây, v.v.
Đóng gói
25KG/TRỐNG