Tên hóa học: Trùng hợp-2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline
Công thức phân tử:(C12H15N)nn=2-4
Trọng lượng phân tử: (173.26)n
SỐ CAS: 26780-96-1
Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn GB/T 8826-2003
Mục | Lớp một | Điểm đủ tiêu chuẩn |
Vẻ bề ngoài | Màu hổ phách đến nâu vảy hoặc dạng hạt | |
Điểm làm mềm ℃≥ | 80-100 | 80-100 |
Tổn thất nhiệt % ≤ | 0.30 | 0.50 |
Hàm lượng tro %≤ | 0.30 | 0.50 |
Của cải: Dạng vảy hoặc dạng hạt màu hổ phách đến nâu. Mật độ: 1,05g/cm3. Tan trong benzen, clorofom, cacbon disulfua và axeton, nhưng không tan trong nước. Dung dịch mịn với cao su. Sản phẩm này dễ cháy, khi lưu trữ và vận chuyển, luôn chú ý chống cháy và chống ẩm.
Ứng dụng: được sử dụng rộng rãi trong sản xuất lốp xe, xe máy, xe đạp, cao su, nhựa, băng dính, dây điện, cáp và các sản phẩm cao su khác.
Bưu kiện: Bao dệt bằng nhựa 25kg, bao giấy có màng nhựa, bao giấy kraft.